ĐTLM 24/4: Jarvan IV bị giảm sức mạnh nặng nề; Nhiều tướng khác được tăng sức mạnh

7

Xin chào các bạn đã trở lại với series Điểm Tin Liên Minh cùng Liên Minh 360. Máy chủ thử nghiệm PBE đang có các thay đổi đáng chú ý như sau:

23/4Các ngày trước
  • Tiếp tục sửa Aatrox
  • Akali, Hecarim, Jarvan IV, Morgana, Rek’Sai bị giảm sức mạnh
  • Darius, Lissandra, Maokai, Shen, Sylas, Volibear được tăng sức mạnh
  • Kiếm Manamune và Thần Kiếm Muramana được tăng sức mạnh
  • Thăng tiến sức mạnh được đảo lại như cũ
  • 23/4:
    • Aatrox, Rakan vẫn bị sửa
    • Soraka được điều chỉnh kỹ năng
  • 20/4:
    • Aatrox, Rakan vẫn bị sửa
    • Tahm Kench được điều chỉnh kỹ năng
    • Một loạt các ngọc ở nhánh phụ được thay đổi
  • 19/4:
    • Aatrox, Rakan lại bị sửa
    • Dư Chấn có cơ chế mới
  • 18/4:
    • Aatrox được thử nghiệm với cơ chế mới
    • Rakan tiếp tục được chỉnh sửa
  • 17/4:
    • Điều chỉnh Kennen, Blitzcrank, Teemo, Rakan
    • Giảm Sức mạnh Ornn
    • Cập nhật biểu tượng và biểu cảm MSI, phe phái

9.8

  • 11/4:
    • K/DA Evelynn – Hàng Hiệu, Đa sắc Ahri Thách Đấu Hoàng Kim tiếp tục được chỉnh sửa
    • Cập nhật hiệu ứng hình ảnh cho Invictus Gaming Fiora
    • Fiora, Morgana được chỉnh sửa lại như cũ
    • Gnar , Master Yi, Ornn, Trundle, Renekton được tăng sức mạnh
  • 10/4:
    • Cập nhật hình nền cho Alistar Chinh Phục, K/DA Evelynn – Hàng Hiệu
    • Kayle, Morgana và Zed bị giảm sức mạnh
    • Amumu, Camille, Cassiopeia, Fiora, Gnar, Jhin, Nautilus, Ornn, Sejuani, Singed, Trundle được tăng sức mạnh
  • 9/4:
    • Cập nhật hình nền mới cho Evelynn K/DA – Hàng Hiệu
    • Thêm cốt truyện cho các trang phục Biển Sâu, Chinh Phục và IG
  • 8/4:
    • Cập nhật hình nền mới cho Invictus Gaming Leblanc
    • Cập nhật hiệu ứng hình ảnh cho Invictus Gaming Camille và Kai’Sa
    • Thêm dòng ghi chú “giới hạn 1 trang bị” vào mỗi trang bị tích nước mắt
  • 5/4:
    • Cập nhật Evelynn K/DA – Hàng Hiệu, Invictus Gaming Leblanc
    • Cập nhật biểu tượng và biểu cảm mới liên quan tới MSI 2019
  • 3/4:
    • Alistar Chinh Phục
    • Zed Tử Thần Không Gian
    • Evelynn K/DA – Hàng Hiệu
    • Invictus Gaming Camille
    • Invictus Gaming Fiora
    • Invictus Gaming Irelia
    • Invictus Gaming Kai’Sa
    • Invictus Gaming LeBlanc
    • Invictus Gaming Rakan
    • Đa sắc Hoàng Kim cho dòng trang phục Chinh Phục
    • Mẫu mắt Vương Tư Thông, Chinh Phục 2019
    • Tiếp tục thử nghiệm cơ chế kỹ năng mới dành cho Blitzcrank, Teemo, Kayn
    • Giảm sức mạnh Kiếm Hải Tặc

LƯU Ý:

  • Những chỉnh sửa cân bằng này được diễn ra trên máy chủ PBE – chỉ mang tính chất thử nghiệm và có thể không xuất hiện trên phiên bản chính thức. Đừng đặt quá nhiều kì vọng!
  • Các tên trang phục, đa sắc, biểu tượng, biểu cảm,…chỉ là tạm dịch

divider-blue

Trang phục

Thay đổi mớiThay đổi cũ
  • Chưa có

  • Chưa có

Cốt truyện dành cho các trang phục

Cốt truyện mớiCốt truyện đã được thêm trong bản này
  • Chưa có
  • Chưa có

Đa sắc, Mẫu mắt, Biểu tượng, Biểu cảm

Mới
  • Chưa có

Biểu tượng

4090

Biểu tượng Thử Thách

4089

Phe Hội Đồng

4088

Phe Vô Diện

4087

Phe Chiến Tranh

4086

Phe Đoàn Kết

4085

Thử Thách MSI Hoàng Kim

4084

Thử Thách MSI

Biểu cảm

em_ftc_warband_inventory.emotes_trials

Phe Chiến Tranh

em_ftc_united_inventory.emotes_trials

Phe Vô Diện

em_ftc_faceless_inventory.emotes_trials

Phe Đoàn Kết

em_ftc_council_inventory.emotes_trials

Phe Hội Đồng

Thay đổi tướng

Thay đổi mớiThay đổi khác đang triển khaiThay đổi bị rút về

aatrox_heading

  • Máu hồi mỗi 5 giây ↓: 8 ⇒ 3

aatrox-p-skill Đường Kiếm Tuyệt Diệt (Nội Tại)

 

https://i2.wp.com/3.bp.blogspot.com/-uZcj39BgN80/XLo29-tN7mI/AAAAAAABRwI/TRXCZKk_xfIGp1ZN6-yZR8ntn9riJd3BwCLcBGAs/s1600/aatroxpassive.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian hồi chiêu ↓: 25 giây ⇒ 15 giây
  • Giảm thời gian hồi chiêu khi sử dụng kỹ năng: giảm 2 giây khi dùng kỹ năng và thêm 2 giây khi dùng (Q) trúng tướng ở diện tác dụng ⇒ 2 giây mỗi khi gây sát thương, kỹ năng lên tướng và thêm 2 giây khi dùng (Q) trúng tướng ở diện tác dụng
  • Loại bỏ: Đòn đánh cường hóa sẽ giảm khả năng tạo giáp và hồi phục của tướng địch
  • Cơ chế mới:
    • Aatrox được hồi máu theo lượng sát thương tăng thêm từ nội tại
    • Đòn đánh cường hóa mượt hơn

aatrox-q-skill Quỷ Kiếm Darkin (Q)

 

https://i2.wp.com/2.bp.blogspot.com/-k9eazNwcczY/XL-PBOXXTnI/AAAAAAABR2M/G-G3lsiSkVk9nwCNcYftROYsg2O6Kv2bQCLcBGAs/s1600/aatroxq.png?w=640&ssl=1

  • Thời điểm tính hồi chiêu: Lúc bắt đầu dùng (Q)1 ⇒ Sau khi hoạt ảnh dùng (Q) kết thúc
  • Thời gian hồi chiêu ↓: 16/15/14/13/12 ⇒ 12/10.5/9/7.5/6
  • Sát thương ↑: 10/25/40/55/70 ⇒ 10/30/50/70/90
  • Thời gian tối đã giữa các lần (Q) ↓: 3.4 giây ⇒ 3 giây

aatrox-w-skill Xiềng Xích Địa Ngục (W)

 

https://i2.wp.com/1.bp.blogspot.com/-TCUKsh8aGa4/XL45Tb5mbQI/AAAAAAABRzc/VeHQA89XQxYDG01mwvLjjSog1a3YkTMYQCLcBGAs/s1600/aatroxw.png?w=640&ssl=1

  • Tỷ lệ làm chậm ↑: 25% ⇒ 35%
  • Thời gian hồi chiêu ↑: 22/20/18/16/14 giây ⇒ 26/23/20/17/14 giây

aatrox-r-skill Chiến Binh Tận Thế (R)

 

https://i0.wp.com/4.bp.blogspot.com/-mmztz2w2b1c/XLo2-cJWdpI/AAAAAAABRwM/bTXJWkC4qdwPtZt3VUOlFN6zj0EkBgw3ACLcBGAs/s1600/aatroxr.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian kích hoạt: 0.5 ⇒ 0.25 giây
  • Thời gian hồi chiêu ↓: 160/140/120 giây ⇒ 140/120/100 giây
  • Thời gian tính hồi chiêu : Sau khi (R) kết thúc ⇒ Khi bắt đầu dùng (R)
  • Tỷ lệ làm chậm khi hồi sinh: 25% ⇒ 99%
  • Tỷ lệ SMCK tăng thêm ↑: 20/25/30% SMCK ⇒ 25/30/35% SMCK
  • Máu hồi khi hồi sinh: 10-50% ⇒ 30% máu tối đa
  • Cơ chế mới:
    • Aatrox tăng 60/80/100% tốc độ di chuyển và giảm dần trong thời gian hóa quỷ
    • Aatrox tăng 40/55/70% khả năng hồi phục khi hóa quỷ
    • Aatrox sẽ chỉ hồi sinh khi có mạng hạ gục trong thời gian kích hoạt
    • Mỗi mạng hạ gục sẽ làm mới thời gian tăng tốc độ di chuyển, kéo dài thời gian hóa quỷ thêm 5 giây
  • Loại bỏ:
    • Quái, lính đồng minh đứng cạnh sẽ không còn bị hoảng sợ
    • Không còn tích tụ hồ máu
    • Tăng tốc độ di chuyển khi kích hoạt và không trong giao tranh
    • Giữ thời gian hồi của (Q) trong lúc đang hồi sinh
    • Hồi sinh sẽ khiến Aatrox mất các hiệu ứng tạm thời (Cộng dồn của Chinh Phục,…)

heading_akali

Akali W Bom Khói (W)

 

https://i2.wp.com/2.bp.blogspot.com/-4gaZWt01zb8/XL-QHjA008I/AAAAAAABR2s/OWFbHIqKn6AOB-a6wGTi36ivgKlIuwR9wCLcBGAs/s1600/akaliw.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian kéo dài ↑: 8/8.5/9/9.5/10 giây ⇒ 7/7.5/8/8.5/9 giây
  • Thời gian hồi chiêu ↑: 21/19/17/15/13 giây ⇒ 25/22/19/16/13 giây

heading_darius

darius-decimate Tàn Sát (Q)

 

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/--sTrEjG0k10/XL-QjrkfJfI/AAAAAAABR20/bpNN1nvS15IvQaxIWvNIanszADu8IVU_ACLcBGAs/s1600/dariusq.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương ở lưỡi đao ↑: 40/70/100/130/160 ⇒ 50/80/110/140/170
  • Máu hồi ở lưỡi đao ↑: 12/24/36% máu đã mất ⇒ 15/30/45% máu đã mất

heading_hecarim

hecarim-devastating-charge Vó Ngựa Hủy Diệt (E)

 

https://i2.wp.com/2.bp.blogspot.com/-R7rfYcvwyRY/XL-Q7XxxPDI/AAAAAAABR28/4udMduQQ23Qj7lmohBcuIa95U9H5yW5JACLcBGAs/s1600/hecarime.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương tối thiểu ↓: 45/80/115/150/185 ⇒ 45/75/105/135/165
  • Sát thương tối đa ↓: 90/160/230/300/370 ⇒ 90/150/210/270/330

heading_jarvan_IV

  • Máu cơ bản ↓: 571.2 ⇒ 570
  • Năng lượng cơ bản ↓: 302.2 ⇒ 300
  • Năng lượng hồi mỗi giây ↓: 1.3512 ⇒ 1.3

jarvan-iv-golden-aegis Hoàng Kim Giáp (W)

 

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/-2fMjagDSxao/XL-RZ8XCawI/AAAAAAABR3I/OQphZ_l4N-ILF9_Ue4m71MaNAlyEVi-9wCLcBGAs/s1600/jarvanw.png?w=640&ssl=1

  • Giáp ảo tăng thêm ↓: [+2/2.25/2.5/2.75/3% máu tối đa của Jarvan IV đối với mỗi tướng địch xung quanh)] ⇒ [1.5% máu tối đa của Jarvan IV đối với mỗi tướng địch xung quanh]

jarvan-iv-demacian-standard Hoàng Kỳ Demacia (E)

 

https://i0.wp.com/4.bp.blogspot.com/-z1JiUmkCs34/XL-RZwqNgDI/AAAAAAABR3E/_PUB3JNFVWQJIQFWIbN3ogAy7nJ870a3QCLcBGAs/s1600/jarvane.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian hồi chiêu ↓: 11 giây ⇒ 12 giây

heading_Lissandra

Ring_of_Frost Vòng Tròn Băng Giá (W)

 

https://i2.wp.com/1.bp.blogspot.com/-9t_5sZ-F3jk/XL-SEUvCK2I/AAAAAAABR3U/lmfctMNK8HAGIg7bjrMrvBFkRwp3tUkjgCLcBGAs/s1600/LISSANDRAW.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương ↑: 70/100/130/160/190 ⇒ 70/105/140/175/210
  • Tỷ lệ SMPT ↑: 30% ⇒ 60%

heading_maokai

Maokai_Q Bụi Cây Công Kích (Q)

 

https://i1.wp.com/4.bp.blogspot.com/-K3ba1SJArso/XL-SXjB8dGI/AAAAAAABR3c/0z20Oi6LNq4LwLVXbbPDp8K3Y6jwMkonwCLcBGAs/s1600/maokaiq.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương ↑: 65/105/145/185/225 ⇒ 70/115/160/205/250

heading_Morgana

FallenAngel_BlackShield Khiên Đen (E)

 

https://i1.wp.com/1.bp.blogspot.com/-L9MJwAj0nw8/XL-Sr6zCJMI/AAAAAAABR3k/6NhdOt-RijIphZV607xF1OURhEqgYh4ygCLcBGAs/s1600/morganae.png?w=640&ssl=1

  • Giá trị giáp ↓: 70/140/210/280/350 ⇒ 60/120/180/240/300
  • Thời gian hồi chiêu ↑: 23/21/19/17/15 ⇒ 26/24/22/20/18

heading_rek'sai

  • SMCK cơ bản ↓: 65.4 ⇒ 64
  • SMCK tăng theo cấp ↑: 3.35 ⇒ 3

RekSaiQ Săn Mồi (Q – Khi độn thổ)

 

https://i2.wp.com/4.bp.blogspot.com/-UGcbjx16beY/XL-THaCGpbI/AAAAAAABR3s/lDQXKZKG1-0SeYlHq89760cMVpHsg2xygCLcBGAs/s1600/reksaiq.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian hồi chiêu ↑: 11/10/9/8/7 giây ⇒ 12/11.5/11/10.5/10 giây

heading_shen

  • Tốc độ đánh theo cấp ↑: 2% ⇒ 3%

Shen_E Vô Ảnh Bộ (E)

 

https://i0.wp.com/4.bp.blogspot.com/-x420G9EmoqY/XL-TgF24PQI/AAAAAAABR30/4DH4DWYC0YIJ6OKpkbKOXe8LYgbXCcWAACLcBGAs/s1600/shene.png?w=640&ssl=1

  • Tỷ lệ sát thương theo lượng máu tăng thêm ↑: 12% ⇒ 15%

heading_Sylas

sylasw Đồ Vương (W)

 

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/-k9V3p246T38/XL-T1r5jNfI/AAAAAAABR38/VdIpXe4Be8gZ9B2Trstc4ad_iNghR46qwCLcBGAs/s1600/sylasw.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương cơ bản ↑: 50/75/100/125/150 ⇒ 60/90/120/150/180

heading_volibear

https://vignette.wikia.nocookie.net/leagueoflegends/images/f/f1/Frenzy.png/revision/latest?cb=20171223040410 Nổi Điên (W)

 

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/-lCPUats7MMg/XL-UKjMp42I/AAAAAAABR4E/4Cqzwhi9Oq0SNK9gIeHAx14YgLBz61LiACLcBGAs/s1600/voliw.png?w=640&ssl=1

  • Tốc độ đánh theo mỗi cộng dồn ↑: 4/8/12/16/20% ⇒ 5/10/15/20/25%

aatrox_heading

aatrox-e-skill Bộ Pháp Hắc Ám (E)

 

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/-39XIa9WfZAM/XLo29ynZULI/AAAAAAABRwA/Pi8egasGsDM41zmtXvXgu55McsPbryj9gCLcBGAs/s1600/aatroxe.png?w=640&ssl=1

  • Tỷ lệ hồi máu ↑: 20/22.5/25/27.5/30% ⇒ 20/25/30/35/40%
  • Thời gian hồi chiêu ↓:9/8/7/6/5 ⇒ 8/7/6/5/4
  • Loại bỏ: Aatrox được tăng thêm SMCK trong vòng 1.5 giây
  • Cơ chế hồi máu: Hồi máu theo STVL gây ra lên tướng ⇒ Hồi máu theo sát thương lên tướng, từ sát thương theo chu kỳ (áo choàng lửa,…)

Blitzcrank_heading

Mana_Barrier-Blitz Lá Chắn Năng Lượng (Nội Tại)

 

  • Lượng giáp ↑: [50% năng lượng hiện tại] ⇒ [30% năng lượng tối đa]

Static_Field-Blitz Trường Điện Từ (R)

 

  • Nội tại mới: Khi mà kỹ năng không trong thời gian hồi chiêu thì đòn đánh thường của Blitzcrank đối với kẻ địch sẽ khiến chúng chịu thêm sát thương

heading_kennen

Kennen_LightningRush Tốc Độ Sấm Sét (E)

 

  • Loại bỏ: Khi sử dụng sẽ không được tăng thêm giáp, kháng phép

Kennen_SlicingMaelstrom Bão Sấm Sét (R)

 

  • Cơ chế mới: Khi sử dụng chiêu cuối, Kennen sẽ được tăng thêm 20/40/60 giáp và kháng phép

heading_Ornn

ornn-p Chế Tạo Tại Chỗ (Nội Tại)

  • Frozen Fist Nắm Đấm Băng Giá
    • Giáp ↓: 125 ⇒ 95

heading_rakan

  • Máu cơ bản ↑: 480 ⇒ 540
  • Giáp cơ bản ↑: 29 ⇒ 32
  • SMCK cơ bản ↑: 58 ⇒ 62
  • Kháng phép cơ bản ↑: 30 ⇒ 32
  • Kháng phép theo cấp ↑: 0.5 ⇒ 1.25

Rakan_R_90x90 Bộ Pháp Thần Tốc (R)

 

https://i1.wp.com/3.bp.blogspot.com/-vXJNoZ6Pk10/XLjlN_icgBI/AAAAAAABRsY/B2M3fBXodqIJzljq88ajiU_1WveXZmVRgCLcBGAs/s1600/rakanr.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian mê hoặc ↓: 1.5/1.75/2 ⇒ 1/1.25/1.5
  • Tỷ lệ tăng tốc độ di chuyển: 100% ⇒ 50%
  • Tỷ lệ tăng tốc độ di chuyển khi trúng tướng  ↓: 200% ⇒ 150%
  • Thời gian tăng tốc độ di chuyển ↓: 4 giây ⇒ 3 giây
  • Cơ chế mới:
    • Khi dùng com bo (R)+(W) thì sẽ mượt hơn
    • Sẽ mất 0.5 để kích hoạt trong thời gian đó Rakan sẽ không thể dùng (W) hay Tốc Biến

heading_soraka

soraka-starcall Vẫn Tinh (Q)

 

https://i1.wp.com/3.bp.blogspot.com/-Z2qIs6GLdhs/XL44wHapm_I/AAAAAAABRzA/TA48n-g9RtQxh7VYjZH59QmI0ktGcTJgQCLcBGAs/s1600/sorakaq.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian hồi chiêu ↑: 5 ⇒ 8/7/6/5/4
  • Máu tự hồi: [56/64/72/80/88 (40% SMPT) trong 4 giây] ⇒ [60/80/100/120/140 (+50% SMPT) trong 5 giây]
  • Máu hồi cho đồng đội: [42/56/72/90/110 (+30/35/40/45/60% SMPT)] ⇒ Giống như máu tự hồi
  • Sát thương ↓: 70/110/150/190/230 (+35% SMPT) ⇒ 60/95/130/165/200 (+35% SMPT)
  • Tăng tốc độ di chuyển: 10% khi di chuyển cách xa kẻ địch ⇒ 14/18/22/26/30% tốc độ di chuyển, giảm dần trong 4 giây (đồng minh được buff bằng (W) cũng sẽ nhận được tăng tốc)

soraka-equinox Điểm Phân Cực (E)

 

https://i1.wp.com/1.bp.blogspot.com/-KU6KLfkYuH8/XL44wIdgpkI/AAAAAAABRy8/iAszKqWPK-MDtRx6izqlkRzZIOsTDRicACLcBGAs/s1600/sorakae.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian hồi chiêu ↓: 24/22/20/18/16 ⇒ 20/19/18/17/16
  • Tiêu hao năng lượng ↑: 70 ⇒ 70/75/80/85/90
  • Sát thương ↓: [70/110/150/190/230 (+40% SMPT)] ⇒ [70/95/120/145/180 (+40% SMPT)]

Heading_Tahm_Kench

tahm-kench-tongue-lash Roi Lưỡi (Q)

 

https://i0.wp.com/3.bp.blogspot.com/-8WDq3-tXqTo/XLo2_mR_MNI/AAAAAAABRwY/Tf8UT4rnRC4K-yl8Hmrzc86pAld1HmXAQCLcBGAs/s1600/tkq.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian làm chậm ↑: 1.5 giây ⇒ 2 giây
  • Thời gian hồi chiêu : [5 giây] ⇒ [8/7/6/5/4 giây]

tahm-kench-devour Đánh Chén (W)

 

https://i0.wp.com/3.bp.blogspot.com/-3VAeBVslLsU/XLo3Arm3dyI/AAAAAAABRwg/_tREdFbi7Vc7GGPD0zpfIWdddUKTUGJrwCLcBGAs/s1600/tkw.png?w=640&ssl=1

  • Cơ chế mới:
    • Khi nuốt đồng minh, Tahm Kench sẽ bị làm chậm như nuốt đối thủ (95%)
    • Khi nuốt kẻ địch thì sẽ được giảm 50% năng lượng tiêu hao
  • Sát thương khi nhổ kẻ địch : 100/150/200/250/300 ⇒ 100/135/170/205/240
  • Sát thương khi nuốt kẻ địch : [ 20/24/28/32/36% máu tối đa] ⇒ [100/135/170/205/240 + (5/7/9/11/13% máu tối đa)]

tahm-kench-thick-skin Da Dày (E)

 

https://i0.wp.com/3.bp.blogspot.com/-SQUq3lFrMkg/XLo2_KnAAYI/AAAAAAABRwU/2ReuIu_fsYQSy8y8Pa2X6ZbKyzl0FfckACLcBGAs/s1600/tke.png?w=640&ssl=1

  • Tỷ lệ % máu xám chuyển thành hồi máu ↑: 15/20/25/30/35% ⇒ 20/25/30/35/40%
  • Tỷ lệ sát thương chuyển thành máu xám ↑:  70/75/80/85/90% ⇒ 80/85/90/95/100%
  • Tiêu hao năng lượng ↓: 50 ⇒ 0

tahm-kench-abyssal-voyage Du Ngoạn Thủy Vực (R)

 

https://i1.wp.com/4.bp.blogspot.com/-9PwTcs79STA/XLo3AAje17I/AAAAAAABRwc/1gEdE0fFR1sPoZUsl2F_2Z3sUkUu_4cOgCLcBGAs/s1600/tkr.png?w=640&ssl=1

  • Khoảng cách :[4500/5500/6500] ⇒ [2500/5500/8500]
  • Thời gian hồi chiêu ↑: 120/110/100 to 140/130/120

Teemo_heading

  • SMCK cơ bản :  54 ⇒ 51
  • Tốc độ đánh tăng theo cấp : 3.38 ⇒ 2
  • Hồi năng lượng cơ bản 1.92 ⇒ 2.5
  • Hồi năng lượng tăng theo cấp 0.09 ⇒ 0.15
  • Năng lượng tăng theo cấp 20 ⇒ 25

Teemo_E Bắn Độc (Nội Tại)

 

  • Đòn đánh thường của Teemo gây thêm 8-50 sát thương phép và khiến nạn nhân dính độc, chịu 24-180 sát thương phép trong vòng bốn giây
  • Nếu kẻ địch có hiệu ứng độc khác trên người, sát thương của Bắn Độc sẽ được tăng thêm 50%

Teemo_Q Phi Tiêu Mù (Q)

 

  • Sát thương cơ bản 80/125/170/215/260 ⇒ 70/105/140/175/210
  • Tiêu hao năng lượng :70/75/80/85/90 ⇒ 80/85/90/95/100
  • Tỷ lệ SMPT 0.8 ⇒ 0.6
  • Cơ chế mới: Kẻ địch trúng phi tiêu sẽ bị tính là dính hiệu ứng độc

Teemo_W Chạy Lẹ (W)

 

  • Cơ chế mới: Sẽ không khiến Teemo mất tàng hình khi kích hoạt

Teemo_P Chiến Tranh Du Kích (E)

 

  • Cơ chế mới: 
    • 2 giây sau khi kích hoạt, Teemo tiến vào trạng thái tàng hình vĩnh viễn khi đứng yên hoặc ở trong bụi và có thể dịch chuyển một khoảng cách ngắn ra khỏi bụi mà vẫn giữ tàng hình. Nhưng nếu dính sát thương thì sẽ bị lộ. Nếu không đứng trong bụi Teemo sẽ bị làm chậm 50% lúc tàng hình.
    • Lúc thoát tàng hình, Teemo sẽ được tăng 20/30/40/50/60% tốc độ đánh trong ba giây.
    • Khi đang tàng hình, Teemo sẽ được tăng tầm nhìn thêm 25%.
    • Đứng trong bụi khi Chiến Tranh Du Kích (E) đang hồi sẽ giúp giảm thời gian hồi chiêu của kỹ năng này.

Teemo_R Bẫy Độc Noxus (R)

 

  • Sát thương cơ bản 200/325/450 ⇒ 150/250/350
  • Tỷ lệ SMPT 0.5 ⇒ 0.4
  • Máu của nấm độc [6 ở mọi cấp] ⇒ [6/8/10]
  • Số tích trữ nấm độc [3 cái ở mọi cấp] ⇒ [3/4/5 cái]
  • Cơ chế mới: 
    • Môt giây sau khi đặt thì nấm mới tàng hình và sẽ tồn tại trong vòng năm phút
    • Nấm có thể nảy khi rơi vào các quả nấm khác
    • 30 giây sẽ tích được một nấm

aatrox_heading

  • Tốc độ di chuyển cơ bản: 345 ⇒ 335
  • Máu theo cấp ↑: 80 ⇒ 90
  • Giáp theo cấp ↑: 3.25 ⇒ 4

aatrox-p-skill Đường Kiếm Tuyệt Diệt (Nội Tại)

 

https://i2.wp.com/3.bp.blogspot.com/-uZcj39BgN80/XLo29-tN7mI/AAAAAAABRwI/TRXCZKk_xfIGp1ZN6-yZR8ntn9riJd3BwCLcBGAs/s1600/aatroxpassive.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian hồi chiêu ↓: 25 giây ⇒ 15 giây
  • Giảm thời gian hồi chiêu khi sử dụng kỹ năng: giảm 2 giây khi dùng kỹ năng và thêm 2 giây khi dùng (Q) trúng tướng ở diện tác dụng ⇒ 2 giây mỗi khi gây sát thương, kỹ năng lên tướng và thêm 2 giây khi dùng (Q) trúng tướng ở diện tác dụng
  • Loại bỏ: Đòn đánh cường hóa sẽ giảm khả năng tạo giáp và hồi phục của tướng địch
  • Cơ chế mới:
    • Aatrox được hồi máu theo lượng sát thương tăng thêm từ nội tại
    • Đòn đánh cường hóa mượt hơn

aatrox-q-skill Quỷ Kiếm Darkin (Q)

 

https://i2.wp.com/1.bp.blogspot.com/--l9oIf74nao/XLo296xsk9I/AAAAAAABRwE/L5qj40SVSZMPJqwqinX3Pa6IxyzPGVnlACLcBGAs/s1600/aatroxq.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương ↑: 10/25/40/55/70 ⇒ 10/30/50/70/90
  • Thời gian hồi chiêu : 16/15/14/13/12 ⇒ 18/16/14/12/10
  • Thời gian tối đa giữa các lần sử dụng: 3 giây ⇒ 4 giây

aatrox-w-skill Xiềng Xích Địa Ngục (W)

 

https://i1.wp.com/4.bp.blogspot.com/-Jg_6EAdOWCI/XLjlNrArulI/AAAAAAABRsU/y6I2TOq3m5sXeWOPWD6hanO8twPAFj4KgCLcBGAs/s1600/aatroxw.png?w=640&ssl=1

  • Tỷ lệ làm chậm ↓: 15/20/25/30/35% ⇒ 25%
  • Thời gian hồi chiêu ↑: 18/17/16/15/14 giây ⇒ 22/20/18/16/14 giây

aatrox-r-skill Chiến Binh Tận Thế (R)

 

https://i0.wp.com/4.bp.blogspot.com/-mmztz2w2b1c/XLo2-cJWdpI/AAAAAAABRwM/bTXJWkC4qdwPtZt3VUOlFN6zj0EkBgw3ACLcBGAs/s1600/aatroxr.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian kích hoạt: 0.5 ⇒ 0.25 giây
  • Thời gian hồi chiêu ↓: 160/140/120 giây ⇒ 140/120/100 giây
  • Tỷ lệ làm chậm khi hồi sinh: 25% ⇒ 99%
  • Tỷ lệ SMCK tăng thêm ↑: 20/25/30% SMCK ⇒ 25/30/35% SMCK
  • Máu hồi khi hồi sinh: 10-50% ⇒ 30% máu tối đa
  • Cơ chế mới:
    • Aatrox tăng 60/80/100% tốc độ di chuyển và giảm dần trong thời gian hóa quỷ
    • Aatrox tăng 50/75/100% khả năng hồi phục khi hóa quỷ
    • Aatrox sẽ chỉ hồi sinh khi có mạng hạ gục trong thời gian kích hoạt
    • Mỗi mạng hạ gục sẽ làm mới thời gian tăng tốc độ di chuyển, kéo dài thời gian hóa quỷ thêm 5 giây
  • Loại bỏ:
    • Quái, lính đồng minh đứng cạnh sẽ không còn bị hoảng sợ
    • Không còn tích tụ hồ máu
    • Tăng tốc độ di chuyển khi kích hoạt và không trong giao tranh

Điều chỉnh trang bị

Thay đổi mớiThay đổi khác đang được thử nghiệm

Manamune_item Kiếm Manamune

  • SMCK ↑: 25 ⇒ 35

Muramana_item Thần Kiếm Muramana

  • SMCK ↑: 25 ⇒ 35
  • Chưa có

Thay đổi ngọc

Thay đổi mớiThay đổi khác đang được thử nghiệm
  • Chưa có

Cheap_Shot_rune Phát Bắn Đơn Giản

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/-3HoYma5dQp0/XLozaaiskII/AAAAAAABRu8/ZEpfVl4nn8gh2WLOMq7KBj1zl5LRi1QnwCLcBGAs/s1600/1.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương chuẩn ↑: 8-40 ⇒ 10-45

Taste_of_Blood_rune Vị Máu

https://i2.wp.com/1.bp.blogspot.com/-lvwZu2o-XoU/XLoza2pEQtI/AAAAAAABRvE/ikyy15D5DgIpylNdF29-wRTcol11rxs7ACLcBGAs/s1600/2.png?w=640&ssl=1

  • Máu hồi ↓: 18-35 ⇒ 10-20
  • Thời gian hồi ↓: 20 giây ⇒ 10 giây

poro canh gioi-runePoro Cảnh Giới

https://i1.wp.com/2.bp.blogspot.com/-xnYIzvJtVZw/XLozbMpOXSI/AAAAAAABRvI/XXy20Q1s_bENOu3HGc1oprrFhDPCltNbgCLcBGAs/s1600/3.png?w=640&ssl=1

  • Cơ chế mới: Khi poro phát hiện tướng địch cũng được 1 cộng dồn

Ultimate_Hunter_runeThợ Săn Tối Thượng

https://i2.wp.com/3.bp.blogspot.com/-5_Gclt2EcF0/XLozbloZRaI/AAAAAAABRvM/HCNKd-cM6ckNkNLdLVB3HGmCS30KiwX_ACLcBGAs/s1600/4.png?w=640&ssl=1

  • Tỷ lệ giảm hồi chiêu mỗi cộng dồn ↑: 3% ⇒ 4%

relentless-hunterThợ Săn Tàn Nhẫn

https://i1.wp.com/4.bp.blogspot.com/-Zy7YonjzLxg/XLozcPPOt3I/AAAAAAABRvQ/ASIasGoJhYYcaKzFu2ko1sorevgT1uvtgCLcBGAs/s1600/5.png?w=640&ssl=1

  • Tốc độ di chuyển tăng thêm ↑: 8 ⇒ 9
  • Tốc độ di chuyển tăng thêm theo mỗi cộng dồn ↑: 8 ⇒ 10

Celerity_runeMau Lẹ

  • Tỷ lệ tăng thêm đối với các hiệu ứng tăng tốc độ di chuyển ↓: 10% ⇒ 7%

thang tien suc manh Thăng Tiến Sức Mạnh

https://i2.wp.com/1.bp.blogspot.com/-GHl29nq9Y7Y/XLozdMO4z1I/AAAAAAABRvY/tr1t90mkLigty3gQv41yRMs4zJ6dGY0IQCLcBGAs/s1600/7.png?w=640&ssl=1

  • Sức mạnh thích ứng tăng thêm đối với mỗi 1% giảm hồi chiêu vượt quá 45% ↑:[1.2 SMCK hoặc 2 SMPT] ⇒ [1.8 SMCK hoặc 3 SMPT]

Scorch_runeThiêu Rụi

https://i0.wp.com/1.bp.blogspot.com/-rk_ncp7SsUk/XLozdoenuPI/AAAAAAABRvc/8O1cPiLksYUI-4MSqIWyIRCOgqpT17XHACLcBGAs/s1600/8.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương ↑: 10-30 ⇒ 15-35

Bone_Plating_rune Giáp Cốt

https://i1.wp.com/3.bp.blogspot.com/-H2P8Wceg0rA/XLozeKc8cAI/AAAAAAABRvg/-eR89i5mc4k__VYblIwJ7qTU4J8_VQgXwCLcBGAs/s1600/9.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương giảm ↑: 25-50 ⇒ 30-60

Conditioning_runeKiểm Soát Điều Kiện

https://i0.wp.com/1.bp.blogspot.com/-MwbV0_zlNKs/XLozaaKpTnI/AAAAAAABRvA/9Q092GwgOg8joBmdbbbpH0kCSdBLuZJSACLcBGAs/s1600/10.png?w=640&ssl=1

  • Giáp và kháng phép tăng thêm ↑: 8 ⇒ 9

Magical_Footwear_runeBước Chân Màu Nhiệm

 

https://i2.wp.com/3.bp.blogspot.com/-0zs8f6P5fjg/XLozaWzsXXI/AAAAAAABRu4/Mk_DAfx15f0ca7IhYd-3gcnR-w1BL9V5gCLcBGAs/s1600/11.png?w=640&ssl=1

  • Thời gian có giày ↑: 10 phút ⇒ 12 phút
  • Thời gian giảm đi khi tham gia hạ gục ↑: 30 giây ⇒ 45 giây

Aftershock_runeDư Chấn

https://i0.wp.com/1.bp.blogspot.com/-WTBlwVCkdGk/XLjl8YNCghI/AAAAAAABRss/kYSpFNt61h4h9P6ZjRKIF1Q_UIdFi8_-ACLcBGAs/s1600/aftershock.png?w=640&ssl=1

  • Sát thương khi nổ: [10 – 120 (+3% máu tối đa)(+15% SMCK cơ bản)(+10% SMPT)] ⇒ [10 – 120 (+4% máu tối đa)]
  • Giáp và Kháng Phép tăng thêm: [70 – 120] ⇒ [70 + 50% giáp và kháng phép cộng thêm] (tối đa là 80 – 150, tăng theo cấp)

jb-intro-divider-2-600x22

Để theo dõi các thay đổi PBE thì anh em hãy bấm vào đây nhé!

Có gì ném đá hay góp ý thì anh em hãy bình luận ở phía dưới nhé. Ngoài ra đừng quên ghé Liên Minh 360 mỗi ngày để cập nhật tin tức mới và bổ ích nhất liên quan tới LMHT!

Cá The Feed
Để feed cho nó vần chứ không feed thật đâu 🙁
ĐTLM 24/4: Jarvan IV bị giảm sức mạnh nặng nề; Nhiều tướng khác được tăng sức mạnh
Đánh giá bài viết này!!!