Cập nhật 9.9: Đợt chỉnh sửa lớn về tướng và ngọc, Alistar Chinh Phục ra mắt

29

Sẽ có nhiều cái tên đang làm mưa làm gió trong quãng thời gian vừa qua bị giảm sức mạnh ở bản 9.9 này, hãy cùng đi vào tìm hiểu nhé!

crest-darker divider

aatrox-portrait

Nội Tại – Đường Kiếm Tuyệt Diệt

  • Aatrox không còn khả năng giảm hồi máu và tạo giáp của tướng mục tiêu nữa
  • Hồi máu cho Aatrox dựa trên lượng SMCK cộng thêm gây ra
  • SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM 8-16% (cấp độ 1-18) máu tối đa của mục tiêu 5-10% (cấp độ 1-18) máu tối đa của mục tiêu
  • THỜI GIAN HỒI 25 giây 15 giây
  • GIẢM THỜI GIAN HỒI 2 giây với mỗi kỹ năng sử dụng và với mỗi tướng nằm trong rìa ngoài của Quỷ Kiếm Darkin 2 giây với mỗi đòn đánh hoặc kỹ năng trúng tướng địch và quái lớn đồng thời, với mỗi tướng dính đòn ở rìa ngoài của Quỷ Kiếm Darkin
  • SÁT THƯƠNG TỐI ĐA LÊN QUÁI VẬT 400 100
  • Khung tấn công được điều chỉnh để phù hợp hơn với đòn đánh thường của Aatrox

Q – Quỷ Kiếm Darkin

  • THỜI GIAN HỒI BẮT ĐẦU TÍNH TỪ Ngay lúc sử dụng Sau khi sử dụng Q3 hoặc khi thời gian hiệu lực của Q hết
  • THỜI GIAN HỒI 16/15/14/13/12 giây 14/12/10/8/6 giây
  • SÁT THƯƠNG 10/25/40/55/70 10/30/50/70/90

W – Xiềng Xích Địa Ngục

  • LÀM CHẬM 15/20/25/30/35% 25% ở mọi cấp
  • THỜI GIAN HỒI 18/17/16/15/14 giây 26/23/20/17/14 giây

E – Bộ Pháp Hắc Ám

  • Không còn nhận thêm 15/25/35/45/55 SMCK trong vòng 1.5 giây
  • HỒI MÁU KHI Gây sát thương vật lý lên tướng Bất cứ sát thương nào không theo thời gian lên tướng (% hồi không thay đổi)

R – Chiến Binh Tận Thế

  • Chịu sát thương kết liễu trong thời gian hiệu lực của Chiến Binh Tận Thế không còn hồi sinh Aatrox trong 3.25 giây, trừ khi…
  • Tham gia hạ gục sẽ kéo dài thời gian hiệu lực của Chiến Binh Tận Thế thêm 5 giây, tái tạo lại khả năng tăng tốc độ di chuyển, và cho phép Aatrox hồi sinh khi chịu sát thương kết liễu trong thời gian hiệu lực của Chiến Binh Tận Thế
  • Hồi sinh sẽ không khiến Aatrox “quên” đi những buff tạm thời đang có trên bản thân (ví dụ như số cộng dồn Chinh Phục chẳng hạn)
  • TỐC ĐỘ DI CHUYỂN 120/180/240 tốc độ di chuyển cộng thẳng trong 1 giây khi sử dụng và ở ngoài giao tranh trong trạng thái Chiến Binh Tận Thế 60/80/100% tốc độ và giảm dần theo thời gian tồn tại của Chiến Binh Tận Thế
  • Aatrox không còn làm hoảng sợ lính đồng minh ở cạnh khi sử dụng
  • Aatrox nhận 40/55/70% khả năng hồi phục khi trong trạng thái Chiến Binh Tận Thế
  • THỜI GIAN HỒI BẮT ĐẦU TÍNH TỪ Sau khi Chiến Binh Tận Thế hết hiệu lực Khi sử dụng
  • THỜI GIAN HỒI 160/140/120 giây 140/120/100 giây
  • THỜI GIAN THI TRIỂN 0.5 giây 0.25 giây
  • TỰ LÀM CHẬM KHI HỒI SINH 25% 99%
  • MÁU HỒI KHI HỒI SINH 10-50% máu tối đa của Aatrox (dựa trên Hồ Máu) 30% máu tối đa của Aatrox

Blitzcrank-Final-Portrait

Cập nhật VFX

  • ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG Hiệu ứng dính đòn mới
  • BLITZCRANK RỆU RÃ Rêu phong hơn trước
  • BLITZCRANK XE ĐỘ Đổi lại màu của hiệu ứng từ W và trau chuốt nó hơn
  • IBLITZCRANK Chỉnh sửa gọn gàng lại Q và thêm tên lửa vào lúc chạy ở W
  • BLITZCRANK TRÙM PHỤ Thêm một chút chút đỏ ở R
  • BLITZCRANK MŨI KHOAN ÁNH SÁNG Dọn dẹp những chi tiết thừa ở R
  • BLITZCRANK MŨI KHOAN BÓNG TỐI Dọn dẹp những chi tiết thừa ở R

Nội Tại – Lá Chắn Năng Lượng

  • LÁ CHẮN 50% năng lượng hiện tại của Blitzcrank 30% năng lượng tối đa của Blitzcrank
  • VFX Trau chuốt lại hiệu ứng lá chắn

Q – Bàn Tay Hỏa Tiễn

  • VFX Cập nhật để thấy rõ độ rộng và dài của phát kéo, chính xác hơn với hitbox và dọn dẹp những thứ thừa thãi từ hiệu ứng thi triển

W – Tăng Tốc

  • VFX Thêm điện, sét

E – Đấm Móc

  • VFX Nhiều những tia điện và chỉnh sửa hiệu ứng dính đòn

R – Trường Điện Từ

  • Các tia sét không còn ngẫu nhiên phát ra xung quanh Blitzcrank gây 100/200/300 (+0.2 SMPT)
  • Khi chiêu cuối đang hồi, Blitzcrank sẽ đánh dấu mục tiêu bằng đòn đánh thường. Kẻ địch bị đánh dấu sẽ nhận 50/100/150 (+0.3 SMPT) sau 1 giây.
  • VFX Cập nhật để thấy chính xác tầm ảnh hưởng và chỉnh sửa bớt những tia điện từ người của Blitzcrank

Rakan-Final-Portrait

Chỉ số Cơ bản

  • MÁU 480 540
  • GIÁP 29 32
  • SMCK 70 62
  • KHÁNG PHÉP 30 32.1
  • KHÁNG PHÉP THEO CẤP 0.5 1.25

W – Xuất Hiện Hoành Tráng

  • TỐC ĐỘ LƯỚT 1500 1700

R – Bộ Pháp Thần Tốc

  • ĐỂ KHỞI ĐỘNG CHÚT COI Rakan không thể thi triển Bộ Pháp Thần Tốc hay Tốc Biến trong 0.5 đầu tiên của Bộ Pháp Thần Tốc.

Soraka-Final-Portrait

Q – Vẫn Tinh

  • THỜI GIAN HỒI 5 giây ở mọi cấp 8/7/6/5/4 giây
  • TỰ HỒI SỨC 56/64/72/80/88 (+0.4 SMPT) trong 4 giây 60/80/100/120/140 (+0.5 SMPT) trong 5 giây
  • HỒI SỨC CHO ĐỒNG ĐỘI 42/56/72/90/110 (+0.3/0.35/0.4/0.45/0.5 SMPT) 60/80/100/120/140 (+0.5 SMPT) trong 5 giây
  • HỒI PHỤC THEO THỜI GIAN Só máu hồi đều nhau Số máu hồi đầu tiên nhiều hơn những số đằng sau
  • SÁT THƯƠNG 70/110/150/190/230 (+0.35 SMPT) 60/95/130/165/200 (+0.35 SMPT)
  • TỐC ĐỘ DI CHUYỂN CỦA HỒI SỨC 10% khi di chuyển ra xa tướng địch 14/18/22/26/30% tốc độ di chuyển giảm dần

W – Tinh Tú Hộ Mệnh

  • MÔ TẢ KỸ NĂNG Sẽ hiển thị ngưỡng máu tối thiểu để thi triển kỹ năng

E – Điểm Phân Cực

  • THỜI GIAN HỒI 24/22/20/18/16 giây 20/19/18/17/16 giây
  • TIÊU HAO 70 năng lượng 70/75/80/85/90 năng lượng
  • SÁT THƯƠNG 70/110/150/190/230 (+0.40 SMPT) 70/95/120/145/170 (+0.40 SMPT)

R – Nguyện Ước

  • MÔ TẢ KỸ NĂNG Sẽ hiển thị rõ lượng máu mà Nguyện Ước hồi lại cho những đồng minh yếu máu

Tahm-Kench-Final-Portrait

Chỉ số Cơ bản

  • MÁU 540 600
  • MÁU THEO CẤP 102 100
  • TỐC ĐỘ DI CHUYỂN 335 345

Nội Tại – Khẩu Vị Độc Đáo

  • SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM 1.25/1.5/1.75% (dựa trên cấp độ) máu tối đa của Tahm Kench 1.5% máu tối đa của Tahm Kench ở mọi cấp độ

Q – Roi Lưỡi

  • THỜI GIAN LÀM CHẬM 1.5 giây 2 giây
  • THỜI GIAN HỒI 5 giây ở mọi cấp 8/7/6/5/4 giây
  • ĐỘ DÀI CỦA LƯỠI 800 900
  • LÀM CHẬM 30/40/50/60/70% 50/55/60/65/70%

W – Đánh Chén

  • NUỐT ĐỒNG MINH Tahm Kench sẽ chịu hiệu ứng Sa Lầy và làm chậm 95% (tương tự khi nuốt tướng địch)
  • HỒI NĂNG LƯỢNG 50% khi Tahm Kench nuốt một tướng địch
  • TIÊU HAO 60 năng lượng 100 năng lượng
  • THỜI GIAN HỒI 28/25/22/19/16 giây 20 giây ở mọi cấp
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI NHỔ LÍNH 100/150/200/250/300 100/135/170/205/240
  • SÁT THƯƠNG LÊN TƯỚNG ĐỊCH 20/24/28/32/36% (+0.02 mỗi 100 SMPT) máu tối đa của mục tiêu 100/135/170/205/240 (5/7/9/11/13% máu tối đa của mục tiêu) (+0.02 mỗi 100 SMPT)

E – Da Dày

  • HỒI MÁU 15/20/25/30/35% Máu Xám 20/25/30/35/40% Máu Xám
  • LÁ CHẮN 70/75/80/85/90% Máu Xám 80/85/90/95/100% Máu Xám
  • TIÊU HAO Không còn tốn 50 năng lượng nữa. Miễn phí luôn.

R – Du Ngoạn Thủy Vực

  • TẦM SỬ DỤNG 4500/5500/6500 2500/5500/8500
  • THỜI GIAN HỒI 120/110/100 giây 140/130/120 giây

akali-portrait

W – Bom Khói

  • KÉO DÀI THỜI GIAN TỒN TẠI KHI THOÁT KHỎI TÀNG HÌNH 3 giây 2 giây
  • THỜI GIAN HỒI 21/19/17/15/13 giây 25/22/19/16/13 giây

Darius-Final-Portrait

Q – Tàn Sát

  • HỒI MÁU 12/24/36% máu đã mất của Darius khi 1/2/3+ tướng địch dính lưỡi rìu 15/30/45% máu đã mất của Darius khi 1/2/3+ tướng địch dính lưỡi rìu
  • SÁT THƯƠNG 40/70/100/130/160 (+1.0/1.1/1.2/1.3/1.4 tổng SMCK) 50/80/110/140/170 (+1.0/1.1/1.2/1.3/1.4 tổng SMCK)

Ekko-Final-Champion-Portrait

Chỉ số Cơ bản

  • SMCK 55 58

E – Biến Chuyển Pha

  • TIÊU HAO 40/50/60/70/80 năng lượng 40/45/50/55/60 năng lượng

Hecarim-Final-Portrait1

Q – Càn Quét

  • SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM 10% mỗi cộng dồn 5% mỗi cộng dồn

E – Vó Ngựa Hủy Diệt

  • SÁT THƯƠNG TỐI THIỂU 45/80/115/150/185 45/75/105/135/165
  • SÁT THƯƠNG TỐI ĐA 90/160/230/300/370 90/150/210/270/330

Jarvan-IV-Final-Portrait

Chỉ số Cơ bản

  • MÁU 571.2 570
  • NĂNG LƯỢNG 302.3 300
  • HỒI PHỤC NĂNG LƯỢNG 6.756 6.5

W – Hoàng Kim Giáp

  • GIÁP CỘNG THÊM 2.0/2.25/2.5/2.75/3.0% máu tối đa của Jarvan IV với mỗi kẻ địch trúng phải 1.5% máu tối đa của Jarvan IV với mỗi kẻ địch trúng phải

E – Hoàng Kỳ Demacia

  • THỜI GIAN HỒI 11 giây 12 giây

Kennen-Final-Portrait

E – Tốc Độ Sấm Sét

  • Không còn tăng cho Kennen 10/20/30/40/50 giáp và kháng phép cộng thêm trong thời gian hiệu lực

R – Bão Sấm Sét

  • CHỊU ĐÒN 20/40/60 giáp và kháng phép cộng thêm trong thời gian hiệu lực

Kindred-Final-Portrait

Nội Tại – Đồng Nguyên Ấn

  • ẤN ĐẦU TIÊN XUẤT HIỆN VÀO LÚC 2:05 3:15

Lissandra-Final-Portrait

W – Vòng Tròn Lạnh Giá

  • SÁT THƯƠNG 70/100/130/160/190 (+0.3 SMPT) 70/105/140/175/210 (+0.5 SMPT)

Maokai-Final-Portrait

Q – Bụi Cây Công Kích

  • SÁT THƯƠNG 65/105/145/185/225 (+0.4 SMPT) 70/115/160/205/250 (+0.4 SMPT)

Morgana-Final-Portrait

E – Khiên Đen

  • THỜI GIAN HỒI 23/21/19/17/15 giây 26/24/22/20/18 giây
  • GIÁ TRỊ LỚP GIÁP 70/140/210/280/350 60/120/180/240/300

Reksai-Final-Portrait

Chỉ số Cơ bản

  • SMCK 65.5 64
  • SMCK THEO CẤP 3.35 3

Q Độn Thổ – Săn Mồi

  • THỜI GIAN HỒI 11/10/9/8/7 giây 12/11.5/11/10.5/10 giây

E – Ngồm Ngoàm Ngấu Nghiến

  • SÁT THƯƠNG TỐI THIỂU 55/65/75/85/95 50/60/70/80/90
  • SÁT THƯƠNG CHUẨN CƯỜNG HÓA 110/130/150/170/190 100/120/140/160/180

Shaco-Final-Portrait

W – Hộp Hề Ma Quái

  • XÁC ĐỊNH Máy Quét phát hiện và ngay lập tức kích hoạt Hộp Hề Ma Quái chỉ phát hiện Hộ Hề ma Quái
  • 2 Hộp Hề Ma Quái có phần hiển thị tầm kích hoạt nhỏ hơn

Shen-Final-Portrait

Chỉ số Cơ bản

  • TỈ LỆ TỐC ĐỘ ĐÁNH 2% 3%

E – Vô Ảnh Bộ

  • SÁT THƯƠNG 50/75/100/125/150 (+0.12 máu cộng thêm) 50/75/100/125/150 (+0.15 máu cộng thêm)

sylas-portrait

W – Đồ Vương

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/75/100/125/150 60/90/120/150/180

Volibear-Final-Portrait

W – Nổi Điên

  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM 4/8/12/16/20 mỗi cộng dồn, tối đa 3 cộng dồn 9/13/17/21/25 mỗi cộng dồn, tối đa 3 cộng dồn

Thay đổi về trang bị

Thuốc Của Thợ Săn

  • Thuốc Của Thợ Săn bị đánh giá quá thấp và hiếm khi được người chơi lựa chọn. Chúng tôi sẽ loại bỏ nó khỏi trò chơi vì chúng tôi không cảm thấy nó cần thiết với khu rừng hiện tại.
Kiếm Manamune

  • SMCK 25 35
  • Áp dụng đồng thời lên Thần Kiếm Muramana

Thay đổi về ngọc

Dư Chấn

  • GIÁP CỘNG THÊM 70-120 dựa trên cấp độ khi bất động tướng địch 70 (+0.5 giáp cộng thêm, tối đa 80-150 dựa trên cấp độ) khi bất động tướng địch
  • KHÁNG PHÉP CỘNG THÊM 70-120 dựa trên cấp độ khi bất động tướng địch 70 (+0.5 giáp cộng thêm, tối đa 80-150 dựa trên cấp độ) khi bất động tướng địch
  • SÁT THƯƠNG 10-120 dựa trên cấp độ (+0.03 máu tối đa)(+0.15 SMCK cộng thêm)(+0.1 SMPT) 10-120 dựa trên cấp độ (+0.04 máu tối đa)
Giáp Cốt

  • CHẶN SÁT THƯƠNG 25-50 dựa trên cấp độ 30-60 dựa trên cấp độ

Mau Lẹ

  • NỘI TẠI Tất cả hiệu ứng tăng tốc cộng thêm sẽ hiệu quả hơn 10% 1% tốc độ di chuyển + Tất cả hiệu ứng tăng tốc cộng thêm sẽ hiệu quả hơn 7%%
Phát Bắn Đơn Giản

  • SÁT THƯƠNG 8-40 dựa trên cấp độ 10-45 dựa trên cấp độ

Kiểm Soát Điều Kiện

  • CHỐNG CHỊU THÊM Ở PHÚT THỨ 10 Nhận thêm 8 giáp và 8 kháng phép Nhận thêm 9 giáp và 9 kháng phép

Tàn Phá Hủy Diệt

  • Sẽ hiển thị rõ lượng sát thương đòn đánh thường cường hóa bởi Tàn Phá Hủy Diệt sẽ gây ra

Poro Cảnh Giới

  • Nhận thêm 2 Thích Ứng khi Poro Cảnh Giới phát hiện kẻ địch (chỉ số tối đa không thay đổi)

Bước Chân Màu Nhiệm

  • THỜI GIAN XUẤT HIỆN GIÀY 10 phút (-30 giây mỗi lần tham gia hạ gục) 12 minutes (-45 giây mỗi lần tham gia hạ gục)

Thợ Săn Tàn Nhẫn

  • TỐC ĐỘ DI CHUYỂN NGOÀI GIAO TRANH 8 (+8 mỗi cộng dồn) 10 (+9 mỗi cộng dồn)

Thiêu Rụi

  • SÁT THƯƠNG 10-30 dựa trên cấp độ 15-35 dựa trên cấp độ

Thợ Săn Tối Thuợng

  • GIẢM THỜI GIAN HỒI CHIÊU CUỐI 5% (+3% mỗi cộng dồn), lên tới 20% khi tối đa cộng dồn 5% (+4% mỗi cộng dồn), lên tới 25% khi tối đa cộng dồn

Cua Kỳ Cục

  • THỜI GIAN XUẤT HIỆN LẦN ĐẦU 2:00 3:15

Trang Phục & Đa Sắc Mới

Alistar Chinh Phục

https://am-a.akamaihd.net/image?f=https://news-a.akamaihd.net/public/images/articles/2019/april/pn99/ConquerorAlistarChroma.jpg?v=1
Đa Sắc Chinh Phục và Thách Đấu mới

Varus

Karma

Nidalee

Ahri

Gosu.Katie
Hello, World!
Cập nhật 9.9: Đợt chỉnh sửa lớn về tướng và ngọc, Alistar Chinh Phục ra mắt
Đánh giá bài viết này!!!